ETHFI: phí funding và cơ hội arbitrage
Hợp đồng vĩnh viễn của ETHFI có 22 hợp đồng trên 18 sàn, ghép từng cặp tạo ra 227 cơ hội arbitrage liên sàn. Theo APR ròng, cặp tốt nhất hiện tại là long WhiteBIT và short Coinbase, APR ròng +1076.18%, lưu ý hai chân có chu kỳ thanh toán khác nhau (4h / 1h)。
Phí funding hợp đồng vĩnh viễn ETHFI theo sàn
APR = phí hiện tại × (24 ÷ chu kỳ thanh toán) × 365. Mỗi sàn có chu kỳ khác nhau, nên phải quy về năm trước khi so sánh.
| Sàn | Hợp đồng | Ký quỹ | Chu kỳ thanh toán | Phí funding hiện tại | APR | APR trung bình 24h | Khối lượng 24h | Giá mark |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Binance | ETHFIUSDT | USDT | 4h | 0.0050% | +10.95% | +10.09% | $29.9M | 0.68866 |
| LBank | ETHFIUSDT | USDT | 4h | 0.0050% | +10.95% | +10.08% | $15.7M | 0.68900 |
| BingX | ETHFI-USDT | USDT | 4h | 0.0050% | +10.95% | +10.95% | $13.4M | 0.68890 |
| OKX | ETHFI-USDT-SWAP | USDT | 4h | 0.0050% | +10.95% | +10.88% | $10.0M | 0.68890 |
| Bybit | ETHFIUSDT | USDT | 4h | 0.0050% | +10.95% | +0.35% | $7.3M | 0.68890 |
| MEXC | ETHFI_USDT | USDT | 4h | 0.0050% | +10.95% | +10.05% | $4.9M | 0.68880 |
| WhiteBIT | ETHFI_PERP | USDT | 4h | -0.1350% | -295.66% | -64.34% | $3.3M | 0.68810 |
| Hyperliquid | ETHFI | USDC | 1h | 0.0013% | +10.95% | +10.95% | $3.0M | 0.68902 |
| Bitget | ETHFIUSDT | USDT | 4h | -0.0154% | -33.73% | -4.69% | $2.9M | 0.68820 |
| Gate | ETHFI_USDT | USDT | 4h | 0.0050% | +10.95% | +9.13% | $1.9M | 0.68920 |
| Binance | ETHFIUSDC | USDC | 4h | 0.0050% | +10.95% | +10.95% | $1.4M | 0.68777 |
| BingX | ETHFI-USDC | USDC | 4h | 0.0050% | +10.95% | +10.95% | $1.2M | 0.68870 |
| Lighter | ETHFI | USDC | 1h | 0.0012% | +10.51% | +10.51% | $424K | 0.68897 |
| Deribit | ETHFI_USDC-PERPETUAL | USDC | 8h | 0.0028% | +3.11% | -10.31% | $346K | 0.68900 |
| KuCoin | ETHFIUSDTM | USDT | 4h | 0.0050% | +10.95% | +10.95% | $202K | 0.68870 |
| Kraken | PF_ETHFIUSD | USD | 1h | -0.0042% | -36.43% | -2.14% | $110K | 0.68863 |
| Bitget | ETHFIPERP | USDC | 4h | 0.0050% | +10.95% | +10.95% | $70K | 0.68790 |
| Aster | ETHFIUSDT | USDT | 4h | 0.0050% | +10.95% | +10.90% | $62K | 0.68954 |
| Bybit | ETHFIPERP | USDC | 8h | 0.0100% | +10.95% | +10.95% | $29K | 0.68880 |
| HTX | ETHFI-USDT | USDT | 4h | 0.0050% | +10.95% | +10.95% | $19K | 0.68840 |
| Crypto.com | ETHFIUSD-PERP | USD | 4h | 0.0033% | +7.20% | +10.97% | $4K | 0.68830 |
| Coinbase | ETHFI-PERP | USDC | 1h | 0.0891% | +780.52% | +780.52% | $0 | 0.76110 |
Cặp arbitrage liên sàn của ETHFI
Short chân có APR cao hơn và long chân có APR thấp hơn; APR ròng = chân short − chân long.
| Long | Short | APR ròng | Theo ngày | Trung bình 24h | Chu kỳ thanh toán | Thanh khoản |
|---|---|---|---|---|---|---|
| WhiteBIT USDT | Coinbase USDC | +1076.18% | 2.9484% | +844.85% | 4h / 1h | $0 |
| Kraken USD | Coinbase USDC | +816.94% | 2.2382% | +782.66% | 1h khớp | $0 |
| Bitget USDT | Coinbase USDC | +814.24% | 2.2308% | +785.21% | 4h / 1h | $0 |
| Deribit USDC | Coinbase USDC | +777.40% | 2.1299% | +790.82% | 8h / 1h | $0 |
| Crypto.com USD | Coinbase USDC | +773.32% | 2.1187% | +769.55% | 4h / 1h | $0 |
| Lighter USDC | Coinbase USDC | +770.00% | 2.1096% | +770.00% | 1h khớp | $0 |
| Aster USDT | Coinbase USDC | +769.57% | 2.1084% | +769.61% | 4h / 1h | $0 |
| Binance USDC | Coinbase USDC | +769.57% | 2.1084% | +769.57% | 4h / 1h | $0 |
| Binance USDT | Coinbase USDC | +769.57% | 2.1084% | +770.43% | 4h / 1h | $0 |
| BingX USDC | Coinbase USDC | +769.57% | 2.1084% | +769.57% | 4h / 1h | $0 |
| BingX USDT | Coinbase USDC | +769.57% | 2.1084% | +769.57% | 4h / 1h | $0 |
| Bitget USDC | Coinbase USDC | +769.57% | 2.1084% | +769.57% | 4h / 1h | $0 |
Hồ sơ dự án Ether.fi
- Tổng cung
- 965.35M
- Cung tối đa
- 1.00B
- Loại
- Token
- Xếp hạng vốn hóa
- #101
0xfe0c30065b384f05761f15d0cc899d4f9f9cc0eb0x6c240dda6b5c336df09a4d011139beaaa1ea2aa20x7189fb5b6504bbff6a852b13b7b82a3c118fdc270x056a5fa5da84ceb7f93d36e545c5905607d8bd81Giới thiệu
ether.fi is a modern crypto neobank that replaces the traditional consumer bank. Users can save, grow, and spend their crypto through one connected experience. Common use cases include buying tokens, earning on crypto through vaults, sending money globally through fiat on and off ramps, and purchasing every day goods through a credit card. Behind that experience is crypto-native, non-custodial infrastructure that keeps users in control of their assets. Rather than separating investments from everyday finances, ether.fi makes it possible to put assets to work, access liquidity against them, and use them in daily life from the same platform. Stake provides access to Ethereum staking while keeping positions liquid and usable. Liquid automates onchain strategies designed to generate variable yield across eligible assets. Cash supports card spending and payments. Trading, transfers, and collateralized borrowing bring additional flexibility, giving users more ways to manage and use their wealth without first selling their holdings. With more than $3 billion in assets across the platform, ether.fi combines the technical foundation of a leading DeFi protocol with the simplicity and utility
Dữ liệu tham khảo từ CoinGecko, độc lập với dữ liệu phí funding trên trang này. Chúng tôi không xác minh hay chứng thực nội dung của các liên kết này.
Phí funding của các coin khác
Trên đây là ảnh chụp lúc 2026-10-19 16:19 UTC; trang được tạo lại mỗi phút. Nếu cần dữ liệu trực tiếp, biểu đồ lịch sử và nhiều bộ lọc, hãy mở bảng theo dõi trực tiếp, hoặc xem Tất cả coin.