SAND: phí funding và cơ hội arbitrage

Hợp đồng vĩnh viễn của SAND có 16 hợp đồng trên 16 sàn, ghép từng cặp tạo ra 120 cơ hội arbitrage liên sàn. Theo APR ròng, cặp tốt nhất hiện tại là long WhiteBIT và short Crypto.com, APR ròng +455.14%, lưu ý hai chân có chu kỳ thanh toán khác nhau (8h / 4h)。

Phí funding hợp đồng vĩnh viễn SAND theo sàn

APR = phí hiện tại × (24 ÷ chu kỳ thanh toán) × 365. Mỗi sàn có chu kỳ khác nhau, nên phải quy về năm trước khi so sánh.

SànHợp đồngKý quỹChu kỳ thanh toánPhí funding hiện tạiAPRAPR trung bình 24hKhối lượng 24hGiá mark
BinanceSANDUSDTUSDT8h-0.2618%-286.63%-542.94%$115.7M0.05904
OKXSAND-USDT-SWAPUSDT4h-0.1586%-347.41%-560.23%$90.3M0.05902
LBankSANDUSDTUSDT8h-0.2618%-286.63%-543.05%$60.7M0.05903
BybitSANDUSDTUSDT1h-0.0309%-270.83%-714.46%$46.9M0.05911
MEXCSAND_USDTUSDT8h-0.2618%-286.67%-542.96%$13.3M0.05906
GateSAND_USDTUSDT8h-0.2811%-307.80%-613.43%$13.0M0.05904
BitgetSANDUSDTUSDT8h-0.2650%-290.17%-558.77%$5.4M0.05901
WhiteBITSAND_PERPUSDT8h-0.3891%-426.02%-480.31%$5.0M0.05867
BingXSAND-USDTUSDT8h-0.2520%-275.94%-534.40%$4.5M0.05905
HyperliquidSANDUSDC1h-0.0285%-249.95%-539.38%$4.3M0.05899
KuCoinSANDUSDTMUSDT8h-0.1891%-207.06%-488.17%$2.6M0.05901
KrakenPF_SANDUSDUSD1h-0.0470%-412.09%-619.73%$1.2M0.05901
AsterSANDUSDTUSDT8h-0.2269%-248.49%-499.37%$365K0.05898
Crypto.comSANDUSD-PERPUSD4h0.0133%+29.12%-151.67%$293K0.05908
BitfinextSANDF0:USTF0USDT8h-0.2500%-273.75%-273.75%$33K0.05916
CoinbaseSAND-PERPUSDC1h-0.0129%-113.00%-113.00%$5K0.04105

Cặp arbitrage liên sàn của SAND

Short chân có APR cao hơn và long chân có APR thấp hơn; APR ròng = chân short − chân long.

LongShortAPR ròngTheo ngàyTrung bình 24hChu kỳ thanh toánThanh khoản
WhiteBIT USDTCrypto.com USD+455.14%1.2469%+328.64%8h / 4h$293K
Kraken USDCrypto.com USD+441.20%1.2088%+468.07%1h / 4h$293K
OKX USDTCrypto.com USD+376.53%1.0316%+408.56%4h khớp$293K
Gate USDTCrypto.com USD+336.92%0.9231%+461.76%8h / 4h$293K
Bitget USDTCrypto.com USD+319.29%0.8748%+407.10%8h / 4h$293K
MEXC USDTCrypto.com USD+315.79%0.8652%+391.29%8h / 4h$293K
Binance USDTCrypto.com USD+315.74%0.8650%+391.28%8h / 4h$293K
LBank USDTCrypto.com USD+315.74%0.8650%+391.38%8h / 4h$293K
WhiteBIT USDTCoinbase USDC+313.02%0.8576%+367.31%8h / 1h$5K
BingX USDTCrypto.com USD+305.06%0.8358%+382.73%8h / 4h$293K
Bitfinex USDTCrypto.com USD+302.87%0.8298%+122.08%8h / 4h$33K
Bybit USDTCrypto.com USD+299.95%0.8218%+562.79%1h / 4h$293K

Hồ sơ dự án The Sandbox

Thông tin chính
Tổng cung
3.00B
Cung tối đa
3.00B
Loại
Token
Xếp hạng vốn hóa
#202
Gaming (GameFi)NFTMetaversePolygon EcosystemPlay To EarnEthereum EcosystemAnimoca Brands PortfolioBase Ecosystem
Địa chỉ hợp đồng
ethereum0x3845badade8e6dff049820680d1f14bd3903a5d0
base0xac531eb26ca1d21b85126de8fb87e80e09002dcf
polygon0xbbba073c31bf03b8acf7c28ef0738decf3695683
Giới thiệu

The Sandbox is a community-driven platform where creators can monetize voxel ASSETS and gaming experiences on the blockchain. SAND is the utility token used throughout The Sandbox ecosystem as the basis of transactions and interactions. It is an ERC-20 utility token built on the Ethereum blockchain. There is a finite supply of 3,000,000,000 SAND.

Dữ liệu tham khảo từ CoinGecko, độc lập với dữ liệu phí funding trên trang này. Chúng tôi không xác minh hay chứng thực nội dung của các liên kết này.

Phí funding của các coin khác

Trên đây là ảnh chụp lúc 2026-10-19 14:34 UTC; trang được tạo lại mỗi phút. Nếu cần dữ liệu trực tiếp, biểu đồ lịch sử và nhiều bộ lọc, hãy mở bảng theo dõi trực tiếp, hoặc xem Tất cả coin.