INJ: phí funding và cơ hội arbitrage
Hợp đồng vĩnh viễn của INJ có 19 hợp đồng trên 17 sàn, ghép từng cặp tạo ra 169 cơ hội arbitrage liên sàn. Theo APR ròng, cặp tốt nhất hiện tại là long Kraken và short Coinbase, APR ròng +972.95%, hai chân có cùng chu kỳ thanh toán。
Phí funding hợp đồng vĩnh viễn INJ theo sàn
APR = phí hiện tại × (24 ÷ chu kỳ thanh toán) × 365. Mỗi sàn có chu kỳ khác nhau, nên phải quy về năm trước khi so sánh.
| Sàn | Hợp đồng | Ký quỹ | Chu kỳ thanh toán | Phí funding hiện tại | APR | APR trung bình 24h | Khối lượng 24h | Giá mark |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Binance | INJUSDT | USDT | 8h | -0.0032% | -3.51% | -0.20% | $133.8M | 8.590 |
| LBank | INJUSDT | USDT | 8h | -0.0032% | -3.51% | -0.18% | $71.4M | 8.592 |
| MEXC | INJ_USDT | USDT | 8h | 0.0157% | +17.19% | +18.58% | $55.9M | 8.589 |
| OKX | INJ-USDT-SWAP | USDT | 8h | -0.0026% | -2.84% | +3.50% | $48.9M | 8.591 |
| KuCoin | INJUSDTM | USDT | 8h | -0.0106% | -11.61% | +0.39% | $48.5M | 8.590 |
| Bybit | INJUSDT | USDT | 8h | 0.0100% | +10.95% | +6.78% | $46.0M | 8.589 |
| BingX | INJ-USDT | USDT | 8h | 0.0158% | +17.30% | +14.40% | $31.0M | 8.594 |
| Hyperliquid | INJ | USDC | 1h | 0.0007% | +6.33% | +1.82% | $16.3M | 8.588 |
| Bitget | INJUSDT | USDT | 8h | 0.0100% | +10.95% | +8.50% | $12.8M | 8.585 |
| Gate | INJ_USDT | USDT | 8h | -0.0070% | -7.66% | -0.30% | $9.2M | 8.596 |
| WhiteBIT | INJ_PERP | USDT | 8h | 0.0100% | +10.95% | +10.95% | $5.7M | 8.584 |
| Kraken | PF_INJUSD | USD | 1h | -0.0036% | -31.25% | -2.91% | $1.8M | 8.592 |
| Aster | INJUSDT | USDT | 8h | 0.0100% | +10.95% | +10.95% | $964K | 8.598 |
| Deribit | INJ_USDC-PERPETUAL | USDC | 8h | 0.0014% | +1.53% | +0.17% | $780K | 8.591 |
| Bybit | INJPERP | USDC | 4h | 0.0050% | +10.95% | +10.03% | $250K | 8.590 |
| MEXC | INJ_USDC | USDC | 8h | -0.0032% | -3.50% | -0.16% | $198K | 8.582 |
| Bitfinex | tINJF0:USTF0 | USDT | 8h | 0.0000% | 0.00% | 0.00% | $54K | 8.604 |
| Crypto.com | INJUSD-PERP | USD | 4h | -0.0054% | -11.87% | -4.96% | $16K | 8.595 |
| Coinbase | INJ-PERP | USDC | 1h | 0.1075% | +941.70% | +941.70% | $0 | 7.550 |
Cặp arbitrage liên sàn của INJ
Short chân có APR cao hơn và long chân có APR thấp hơn; APR ròng = chân short − chân long.
| Long | Short | APR ròng | Theo ngày | Trung bình 24h | Chu kỳ thanh toán | Thanh khoản |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kraken USD | Coinbase USDC | +972.95% | 2.6656% | +944.61% | 1h khớp | $0 |
| Crypto.com USD | Coinbase USDC | +953.57% | 2.6125% | +946.66% | 4h / 1h | $0 |
| KuCoin USDT | Coinbase USDC | +953.31% | 2.6118% | +941.31% | 8h / 1h | $0 |
| Gate USDT | Coinbase USDC | +949.37% | 2.6010% | +942.00% | 8h / 1h | $0 |
| Binance USDT | Coinbase USDC | +945.21% | 2.5896% | +941.90% | 8h / 1h | $0 |
| LBank USDT | Coinbase USDC | +945.21% | 2.5896% | +941.88% | 8h / 1h | $0 |
| MEXC USDC | Coinbase USDC | +945.20% | 2.5896% | +941.86% | 8h / 1h | $0 |
| OKX USDT | Coinbase USDC | +944.54% | 2.5878% | +938.20% | 8h / 1h | $0 |
| Bitfinex USDT | Coinbase USDC | +941.70% | 2.5800% | +941.70% | 8h / 1h | $0 |
| Deribit USDC | Coinbase USDC | +940.17% | 2.5758% | +941.53% | 8h / 1h | $0 |
| Hyperliquid USDC | Coinbase USDC | +935.37% | 2.5627% | +939.88% | 1h khớp | $0 |
| Aster USDT | Coinbase USDC | +930.75% | 2.5500% | +930.75% | 8h / 1h | $0 |
Hồ sơ dự án Injective
- Tổng cung
- 100.00M
- Cung tối đa
- Không giới hạn
- Loại
- Token
- Xếp hạng vốn hóa
- #85
0xe28b3b32b6c345a34ff64674606124dd5aceca30ibc/64BA6E31FE887D66C6F8F31C7B1A80C7CA179239677B4088BB55F5EA07DBE273ibc/25BC59386BB65725F735EFC0C369BB717AA8B5DAD846EAF9CBF5D0F18F207211ibc/64BA6E31FE887D66C6F8F31C7B1A80C7CA179239677B4088BB55F5EA07DBE273secret14706vxakdzkz9a36872cs62vpl5qd84kpwvpew0xa2b726b1145a4773f68593cf171187d8ebe4d495Thêm 1 chuỗi
1NJMqVM4PadjuzYmeB7zV7q7DV8oB3ExaQCd9x6KsLzGiới thiệu
Injective is an interoperable Layer 1 blockchain designed for DeFi applications. It provides developers with on-chain financial infrastructure modules to build dApps such as decentralized exchanges, prediction markets, and lending protocols. Its decentralized cross-chain bridging infrastructure offers compatibility with most blockchains, including EVM chains like Ethereum and non-EVM chains like Solana.
Dữ liệu tham khảo từ CoinGecko, độc lập với dữ liệu phí funding trên trang này. Chúng tôi không xác minh hay chứng thực nội dung của các liên kết này.
Phí funding của các coin khác
Trên đây là ảnh chụp lúc 2026-10-19 17:06 UTC; trang được tạo lại mỗi phút. Nếu cần dữ liệu trực tiếp, biểu đồ lịch sử và nhiều bộ lọc, hãy mở bảng theo dõi trực tiếp, hoặc xem Tất cả coin.