ENS: phí funding và cơ hội arbitrage
Hợp đồng vĩnh viễn của ENS có 15 hợp đồng trên 15 sàn, ghép từng cặp tạo ra 105 cơ hội arbitrage liên sàn. Theo APR ròng, cặp tốt nhất hiện tại là long KuCoin và short BingX, APR ròng +31.86%, hai chân có cùng chu kỳ thanh toán。
Phí funding hợp đồng vĩnh viễn ENS theo sàn
APR = phí hiện tại × (24 ÷ chu kỳ thanh toán) × 365. Mỗi sàn có chu kỳ khác nhau, nên phải quy về năm trước khi so sánh.
| Sàn | Hợp đồng | Ký quỹ | Chu kỳ thanh toán | Phí funding hiện tại | APR | APR trung bình 24h | Khối lượng 24h | Giá mark |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| LBank | ENSUSDT | USDT | 8h | -0.0041% | -4.49% | -1.33% | $5.2M | 5.490 |
| BingX | ENS-USDT | USDT | 8h | 0.0100% | +10.95% | +10.82% | $4.0M | 5.488 |
| Binance | ENSUSDT | USDT | 8h | -0.0045% | -4.89% | -3.62% | $3.4M | 5.490 |
| WhiteBIT | ENS_PERP | USDT | 8h | 0.0100% | +10.95% | +10.95% | $1.8M | 5.494 |
| OKX | ENS-USDT-SWAP | USDT | 8h | -0.0007% | -0.80% | +4.69% | $1.0M | 5.483 |
| Bybit | ENSUSDT | USDT | 8h | 0.0092% | +10.04% | -1.73% | $504K | 5.482 |
| Hyperliquid | ENS | USDC | 1h | 0.0013% | +10.95% | +10.95% | $486K | 5.487 |
| MEXC | ENS_USDT | USDT | 8h | -0.0040% | -4.38% | -3.57% | $479K | 5.491 |
| Bitget | ENSUSDT | USDT | 8h | 0.0100% | +10.95% | +7.75% | $445K | 5.493 |
| Gate | ENS_USDT | USDT | 8h | 0.0048% | +5.26% | +1.37% | $81K | 5.491 |
| KuCoin | ENSUSDTM | USDT | 8h | -0.0191% | -20.91% | -9.80% | $58K | 5.488 |
| Kraken | PF_ENSUSD | USD | 1h | -0.0011% | -9.49% | -21.34% | $25K | 5.485 |
| Aster | ENSUSDT | USDT | 8h | 0.0047% | +5.12% | +6.72% | $9K | 5.499 |
| Coinbase | ENS-PERP | USDC | 1h | 0.0005% | +4.38% | +4.38% | $4K | 6.030 |
| Crypto.com | ENSUSD-PERP | USD | 4h | -0.0002% | -0.35% | -4.90% | $274 | 5.489 |
Cặp arbitrage liên sàn của ENS
Short chân có APR cao hơn và long chân có APR thấp hơn; APR ròng = chân short − chân long.
| Long | Short | APR ròng | Theo ngày | Trung bình 24h | Chu kỳ thanh toán | Thanh khoản |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KuCoin USDT | BingX USDT | +31.86% | 0.0873% | +20.62% | 8h khớp | $58K |
| KuCoin USDT | Bitget USDT | +31.86% | 0.0873% | +17.55% | 8h khớp | $58K |
| KuCoin USDT | Hyperliquid USDC | +31.86% | 0.0873% | +20.75% | 8h / 1h | $58K |
| KuCoin USDT | WhiteBIT USDT | +31.86% | 0.0873% | +20.75% | 8h khớp | $58K |
| KuCoin USDT | Bybit USDT | +30.95% | 0.0848% | +8.07% | 8h khớp | $58K |
| KuCoin USDT | Gate USDT | +26.17% | 0.0717% | +11.17% | 8h khớp | $58K |
| KuCoin USDT | Aster USDT | +26.04% | 0.0713% | +16.51% | 8h khớp | $9K |
| KuCoin USDT | Coinbase USDC | +25.29% | 0.0693% | +14.18% | 8h / 1h | $4K |
| KuCoin USDT | Crypto.com USD | +20.56% | 0.0563% | +4.89% | 8h / 4h | $274 |
| Kraken USD | BingX USDT | +20.44% | 0.0560% | +32.17% | 1h / 8h | $25K |
| Kraken USD | Bitget USDT | +20.44% | 0.0560% | +29.10% | 1h / 8h | $25K |
| Kraken USD | Hyperliquid USDC | +20.44% | 0.0560% | +32.29% | 1h khớp | $25K |
Hồ sơ dự án Ethereum Name Service
- Tổng cung
- 100.00M
- Cung tối đa
- 100.00M
- Loại
- Token
- Xếp hạng vốn hóa
- #167
0xc18360217d8f7ab5e7c516566761ea12ce7f9d72Giới thiệu
The Ethereum Name Service (ENS) is a distributed, open, and extensible naming system based on the Ethereum blockchain. ENS’s job is to map human-readable names like ‘alice.eth’ to machine-readable identifiers such as Ethereum addresses, other cryptocurrency addresses, content hashes, and metadata. ENS also supports ‘reverse resolution’, making it possible to associate metadata such as canonical names or interface descriptions with Ethereum addresses. ENS has similar goals to DNS, the Internet’s Domain Name Service, but has significantly different architecture due to the capabilities and constraints provided by the Ethereum blockchain. Like DNS, ENS operates on a system of dot-separated hierarchical names called domains, with the owner of a domain having full control over subdomains. Top-level domains, like ‘.eth’ and ‘.test’, are owned by smart contracts called registrars, which specify rules governing the allocation of their subdomains. Anyone may, by following the rules imposed by these registrar contracts, obtain ownership of a domain for their own use. ENS also supports importing in DNS names already owned by the user for use on ENS. Because of the hierarchal nature of ENS, any
Dữ liệu tham khảo từ CoinGecko, độc lập với dữ liệu phí funding trên trang này. Chúng tôi không xác minh hay chứng thực nội dung của các liên kết này.
Phí funding của các coin khác
Trên đây là ảnh chụp lúc 2026-10-19 13:37 UTC; trang được tạo lại mỗi phút. Nếu cần dữ liệu trực tiếp, biểu đồ lịch sử và nhiều bộ lọc, hãy mở bảng theo dõi trực tiếp, hoặc xem Tất cả coin.